SITE SLOGAN

Monday, 19/04/2021

Cập nhật gần nhất:01:11:42 AM GMT

Bạn đang ở: Du học Hàn Quốc Trường đại học Hanyang Hàn Quốc (한양대학교)

Trường đại học Hanyang Hàn Quốc (한양대학교)

Trường đại học Hanyang là một trường đại học tư nhân ở Hàn Quốc, có hai khuôn viên chính là ở Seoul và Gyeonggi. Đại học Hanyang hiện có hơn 320.000 sinh viên đã tốt nghiệp và được xếp hạng 1 về số lượng cựu sinh viên đang giữ chức vụ CEO tại các công ty, doanh nghiệp liên doanh.

1.3Đại học Hanyang

+ Tên tiếng Hàn: 한양대학교

+ Tên tiếng Anh: Hanyang University

+  Địa chỉ Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea

Website: http://www.hanyang.ac.kr

Hanyang bắt nguồn từ tên của thủ phủ Seoul dưới triều đại Chosun. Phương châm và triết lý giáo dục của trường là “Tình yêu trong hành động và chân lý

Tiền thân của trường ĐH Hanyang là trường Cao đẳng kỹ thuật Đông Á, được thành lập vào năm 1939. Năm 1979, trường ĐH Hanyang tại Ansan được thành lập. Trường cũng là một trong những trung tâm nằm trong dự án Nghiên cứu và phát triển quốc gia. Đồng thời trường đã thành lập nên ngôi trường đầu tiên về kiến trúc và kỹ thuật ở Hàn Quốc.

Hanyang sở hữu mạng lưới 300,000 cựu sinh viên trên khắp các lĩnh vực. Vào năm 2015, trường xếp hạng 1 về số lượng cựu sinh viên đang giữ chức vụ CEO tại các công ty, doanh nghiệp liên doanh. Năm 2017, Hanyang xếp hạng 155 trong bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới và có đối tác trên 76 quốc gia. Mỗi năm trường tiếp nhận hơn 2,000 SV ngoại quốc theo học. 

Chương trình đào tạo tại Hanvang

1.4Môi trường học tập tại trường Hanyang

Chương trình học tiếng

Thời gian học

Nội dung tiết học 

Học phí

Từ thứ 2 đến thứ 6

  • Sáng: 9h đến 13h00
  • Chiều: 14h đến 18h00
  • Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sử dụng giáo trình chính
  • Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính
  • Hiểu về văn hóa Hàn Quốc thông qua tìm nhiều loại hiểu giáo trình phụ có nội dung đa dạng.- Tiết học trải nghiệm văn hóa : 1 lần/10 tuần
  • Học phí: 6.600.000 KRW/ năm
  • Phí xét hồ sơ: 80.000 KR

Chương trình đại học

Trường rất đa dạng chuyên ngành đào tạo. Hiện nay, có khoảng 20 chuyên ngành được đào tạo ở đây. Du học Hanyang University thì bạn có thể lựa chọn các chương trình đại học, cao học. Dưới đây là chuyên ngành đào tạo của trường mà bạn có thể tham khảo:

 tạo

Ngành đào tạo

Học phí/1 kỳ

SEOUL CAMPUS

Kỹ thuật

  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật môi trường & dân dụng
  • Hoạch định đô thị
  • Kỹ thuật môi trường & tài nguyên trái đất
  • Điện tử viễn thông
  • Phần mềm máy tính
  • Hệ thống thông tin
  • Kỹ thuật điện & y sinh
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật nano hữu cơ
  • Kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Kỹ thuật ô tô
  • Kỹ thuật công nghiệp

5,455,000 KRW

Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Trung
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Đức
  • Lịch sử
  • Triết học

4,138,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị & ngoại giao
  • Xã hội học
  • Phương tiện truyền thông
  • Du lịch

4,138,000 KRW

Sinh thái con người

  • Trang phục & dệt may
  • Thiết kế trang trí nội thất
  • Dinh dưỡng thực phẩm

4,820,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Hóa
  • Khoa học cuộc sống

4,820,000 KRW

Khoa học chính sách

  • Chính sách
  • Quản trị chính sách

4,138,000 KRW

Kinh tế & tài chính

  • Kinh tế & tài chính

4,138,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị tài chính

4,138,000 KRW

Âm nhạc

  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Piano
  • Nhạc truyền thống Hàn Quốc
  • Nhạc cụ dàn nhạc

6,129,000 KRW

Nghệ thuật & giáo dục thể chất

  • Giáo dục thể chất
  • Công nghiệp thể thao

4,820,000 KRW

  • Phim ảnh
  • Nhảy

5,467,000 KRW

Quốc tế học

  • Quốc tế học (tiếng Anh)

4,138,000 KRW

ANSAN CAMPUS

Kỹ thuật

  • Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật)
  • Kỹ thuật môi trường & dân dụng
  • Kỹ thuật logistic & vận chuyển
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hóa học vật liệu
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật quản trị công nghiệp
  • Kỹ thuật sinh học – nano
  • Kỹ thuật Robot

5,455,000 KRW

Điện toán

  • Khoa học máy tính
  • Công nghệ truyền thông, văn hóa và thiết kế

5,455,000 KRW

Ngôn ngữ & văn hóa

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn hóa Anh
  • Nhân loại học văn hóa
  • Văn hóa, nội dung digital
  • Trung Quốc học
  • Nhật Bản học
  • Pháp học

4,138,000 KRW

Truyền thông

  • Quảng cáo & quan hệ công chúng
  • Xã hội học thông tin

4,138,000 KRW

Kinh tế & kinh doanh

  • Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh

4,138,000 KRW

Thiết kế

  • Thiết kế kim cương & thời trang
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế phương tiện tương tác
  • Thiết kế truyền thông

5,467,000 KRW

Thể thao & Nghệ thuật

  • Khoa học thể thao (Văn hóa thể thao, Huấn luyện thể thao)

4,820,000 KRW

  • Vũ đạo và biểu diễn nghệ thuật

5,467,000 KRW

  • Âm nhạc ứng dụng (Vocal, Sáng tác, Bass, Guitar, Drum, Piano, Brass)

6,129,000 KRW

Khoa học và công nghệ hội tụ

  • Toán học ứng dụng
  • Vật lý ứng dụng
  • Sinh học phân tử
  • Điện tử nano
  • Kỹ thuật phân tử hóa học
  • Kỹ thuật khoa học biển

4,820,000 KRW

2. Học bổng dành cho SV quốc tế

Học bổng

Yêu cầu

Chi tiết

Học bổng TOPIK

  • Sinh viên nước ngoài hiện đang theo học chương trình ĐH và đạt chứng chỉ TOPIK sau khi nhập học
  • Không bao gồm SV trong kỳ nghỉ phép HOẶC sinh viên kéo dài thời gian học ở bậc đại học HOẶC cao học
  • Có thể nhận cùng với các học bổng khác từ trường đại học

+ Phí nhập học 40,000 KRW từ cấp 3

+ Học bổng 190,000 KRW từ cấp 4 trở lên (đã bao gồm 40,000 phí nhập học)

Giải thưởng xuất sắc quốc tế Hanyang

  • SV phải có bằng TOPIK và đạt GPA tối thiểu 3.0 ở học kỳ trước
  • SV không nhận những học bổng của các tổ chức khác

Miễn học phí 30% 50% 70% của 1 kỳ (tùy kết quả học tập)

Học bổng Hàn Quốc toàn cầu

  • SV quốc tế năm nhất/hai/ba
  • GPA tối thiếu 80/100 trong học kỳ trước
  • TOPIK cấp 4 trở lên

Trợ cấp 500,000 KRW mỗi tháng (12 tháng)

Chương trình đào tạo sau đại học

  • Phí xét hồ sơ: 977.000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

SEOUL CAMPUS

Kinh tế tài chính

Kinh doanh

Kinh doanh

Sư phạm

Giáo dục, Sư phạm ngành kỹ thuật, Ngữ văn, Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm toán, Sư phạm mỹ thuật

Khoa học tự nhiên

Toán, Lý, Hóa

Âm nhạc

Nhạc cụ, Sáng tác, Piano, Nhạc cổ điển, Nhạc truyền thống Hàn Quốc

Thể dục thể thao

Thể dục, Thi đấu thể thao

Quốc tế

Quốc tế học

Sân khấu điện ảnh

Diễn kịch, Đóng phim, Múa

ANSAN CAMPUS

Kỹ thuật

Xây dựng, Thiết kế đô thị, Hệ thống kỹ nghệ môi trường, Máy móc, Thiết bị máy móc – truyền thông, Nguyên tử hạt nhân, Công nghiệp, Hóa học, Xây dựng, Hệ thống thông tin máy tính, Kỹ thuật kim loại, Cầu đường, Điện dân dụng, Hóa học ứng dụng, Kiến trúc môi trường, Thông tin kinh tế, Hóa học nano, Kỹ thuật công nghệ, Công nghệ chế phẩm

Xã hội và nhân văn

Ngữ văn, Văn hóa và ngôn ngữ Anh / Trung / Nhật / Pháp, Lịch sử, Triết học, Văn hóa – con người, Tiếng Anh, Cuộc sống, Chính trị – đối ngoại, Hành chính, Xã hội, Báo chí – truyền thông, Du lịch, Quảng bá du lịch, Luật, Kinh tế, Kinh tế tài chính, Kinh tế, Kế toán, Tín dụng, Tư vấn kinh tế, Chiến lược kinh doanh, Bảo hiểm tài chính, Giáo dục, Kỹ thuật giáo dục, Giáo dục tiếng anh, Thiết kế thẩm mỹ

Năng khiếu

Âm nhạc, Nhạc truyền thống Hàn Quốc, Thiết kế, Thể dục, Thể thao và đời sống, Mỹ thuật đời sống, Đóng phim và diễn kịch, Múa

Tự nhiên

Toán, Vật lý, Hóa, Sinh, Kỹ thuật hạt nhân, Kỹ thuật môi trường, Hóa sinh, Quản lý môi trường ven biển, Hóa ứng dụng, Vật lý ứng dụng, Thiết kế nội thất, Tạo mẫu, Thực phẩm, Điều dưỡng

Y

Y

Hệ sau đại học theo chuyên ngành

Trường đại học quốc tế – hệ sau đại học, khoa văn và ngôn ngữ Nhật, khoa văn hóa và ngôn ngữ Mỹ, khoa văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc, khoa văn và ngôn ngữ Nga

Khoa cầu đường và kinh doanh phát triển đô thị, khoa thiết kế đô thị – hệ sau đại học

Học phí 

- Các chuyên ngành ở campus Seoul: 3100 USD/kỳ
- Các chuyên ngành ở campus Suwon: 4030 USD/kỳ
(Học phí trên chưa bao gồm phí đăng ký 100 USD)

Kí túc xá

Tòa nhà

E-house

G-house

K-house

C-house

I-house

M-house

Loại phòng (số người/1 phòng)

2n/1p

1n/1p

2n/1p

1n/1p

2n/1p

2n/1p

4n/1p

2n/1p

4n/1p

Số phòng

201

3

150

20

123

28

6

42

16

SV Đại học & Cao học

Nam

Nữ

SV trao đổi

Nam

Nữ

4

Phòng bốn toà M-House

 


Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Thư viện Video

new_zealand_1 navitas_5 123 feature_kimono02 du_hoc_thuy_si_3 new_zealand_1


Thư viện ảnh

Sample image Sample image Sample image Sample image Sample image Sample image

Từ điển trực tuyến


vdict
Từ điển trực tuyến Vdict


google
Từ điển trực tuyến Google.

Kết nối chúng tôi

Chia sẻ thông tin này cho bạn bè: