SITE SLOGAN

Wednesday, 01/12/2021

Cập nhật gần nhất:04:56:17 AM GMT

Bạn đang ở: Tin tức - sự kiện Thời sự Tiêu chuẩn sức khỏe khi đi làm việc tại nước ngoài

Tiêu chuẩn sức khỏe khi đi làm việc tại nước ngoài

3545_lao-dong-nuoc-ngoai-dang-duoc-uu-ai-tai-viet-nam-2

Theo Thông tư liên tịch số 10/2004/TTLT-BYT-BLDTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2004 hướng dẫn thực hiện khám và chứng nhận sức khoere cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài.

  1. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với người lao động, chuyên gia và tu nghiệp sinh Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài (sau đây gọi chung là người lao động), bệnh viện được phép khám và chúng nhận sức khỏe cho người lao động Việt nam đi làm việc ở nước ngoài (sau đây gọi là bệnh viên khám sức khỏe) và doanh nghiệp xuất khẩu lao động.

  1. Tiêu chuẩn sức khỏe của người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài

Nguyên tắc chung

Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài phải có đủ sức khỏe cần thiết, phù hợp với ngành nghề để phát huy được năng lực, nghiệp vụ, phục vụ tốt cho yêu cầu lao động của nước ngoài theo hiệp định đã ký.

Không tuyển những người đang có bệnh cấp tính, bệnh truyền nhiễm, bệnh mãn tính chua chữa khỏi, người có dị tật cơ quan vận động, dị tật giác quan, phụ nữ đang có thai không đủ điều kiện sức khỏe để làm việc theo yêu cầu của phía nước bạn.

Tiêu chuẩn sẽ khỏe này căn cứ cơ bản để tuyển chọn người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài. Nếu phía nước ngoài có yêu cầu khác cần phải bổ sung cho phù hợp với yêu cầu cụ thể của phía nước ngoài.

Tiêu chuẩn sức khỏe

  1. Hình dáng bên ngoài

-          Không có dị dạng, dị tật, khuyết tật của tay, chân và giác quan gây khó khăn về vận động, đi lại, nhìn, nghe, nói.

-          Không có gù, vẹo, biến dạng cột sống gây bất thường về vận động, đi lại.

  1. Thể lực chung
  • Tuổi: nam và nữ trong độ tuổi lao động
  • Chiều cao: Nam từ 150 cm trở lên. Nữ từ 145 cm trở lên
  • Cân nặng: Nam từ 45 kg trở lên, Nữ từ 40 kg trở lên.
  • Thính lực: Cả hai tai nói thầm cách 0.5m nghe rõ, nói bình thường cách 5 m nghe rõ.
  • Thị lực: Thị trường bình thường, không có bệnh mắt đang tiến triển

Không có rối loạn màu sắc hoặc mù màu

Khả năng nhìn: thị lực hai mắt có kính hoặc không kính  từ 8/10

  • Huyết áp lúc nghỉ: Huyết áp tối đa không qua 140 mmHg, tối thiểu không quá 90 mm Hg, Nhịp tim lúc nghỉ không quá 90 nhịp/phút

(Nếu huyết áp và nhị tim người được khám ở mức giới hạn cần kiểm tra lại 03 lần ở 03 thời điểm khác nhau sau khi người được khám đã được nghỉ ngơi 10 phút

  1. Các bệnh, tật không đủ tiêu chuẩn sức khỏe
  1. Các bệnh về tim mạch:
  • Bệnh huyết áp
  • Các bệnh van thim thực thể
  • Di chứng tai biến mạch máu não
  • Các bệnh tim bẩm sinh
  • Loạn nhịp hoàn toàn
  • Viêm cơ tim, viêm màng ngoài tim cấp và mạn
  • Tim to chưa rõ nguyên nhân
  • Suy mạch vành, suy tim, nhồi máu cơ tim
  • Người mang máy tạo nhịp tim
  • Viêm tắc động mạch, viêm tắc tĩnh mạch
  1. Các bệnh về hô hấp
  • Lao phổi đang tiến triển hoặc chưa khỏi
  • Tràn dịch, tràn khí màng phổi
  • Tâm phế mãn
  • Tắc nghẽn đường hô hấp mạn tính
  • Khí phế thũng
  • Xơ phổi
  • Hen phế quản
  • Viêm dày dính màng phổi
  • Áp xe phổi
  • Ung thư phổi, ung thư phế quản các giai đoạn
  1. Các bệnh về tiêu hóa
  • Sỏi mật
  • Xơ gan, ung thư gan
  • Viêm gan
  • Áp xe gan
  • Lách to
  • Cổ chướng
  • Vàng da
  • Loét dạ dày hành tá tràng có hẹp môn vị
  • Ung thư đường điều hóa
  1. Các bệnh về nội tiết
  • Đái tháo đường
  • Cường hoặc suy tuyến giáp
  • Suy tuyến thượng thận
  • Đát nhat
  • U tuyến thượng thận
  1. Các bệnh về thận và tiết niệu
  • Viêm cầu thận cấp hoặc mãn
  • Thận đa nang, u thận
  • Suy thận
  • Thận hu nhiễm mỡ
  • Sỏi đường tiết niệu
  • Viên đài bể thận cấp hoặc mãn
  1. Các bệnh về thần kinh
  • Động kinh
  • U não, rổng tủy, u tủy,  u thần kinh ngoại biên
  • Di chứng bại liệt
  • Liệt 1 hoặc nhiều chi
  • Bệnh, tổn thương thần kinh trung ương
  • Bệnh, tổn thương thần kinh ngoại biên
  • Thoát vị đĩa đệm cột sống
  • Xơ hóa cột bên teo cơ
  • Bệnh u tuyến ức (liệt tứ chi)
  • Parkinson
  • Rối loạn vận động không phải parkinson
  1. Các bệnh về tâm thần
  • Tâm thần phân liệt
  • Rối loạn cảm xúc
  • Hysteria
  • Nghiệm ma túy, nghiện rượu
  1. Bệnh cơ quan sinh dục
  • U xơ tuyến tiền liệt
  • Ung thu dương vật, ung thu bàng quang
  • Sa sinh dục
  • U thư vú
  • Ung thư cổ tử cung
  • U nang buồng trứng
  1. Các bệnh về cơ xương khớp
  • Viêm khớp dạng thấp
  • Viêm cột sống dính khớp
  • Cụt chi
  • Viêm xương, cốt tủy viêm
  • Thoái hóa cột sống giai đoạn 3
  • Loãng xương nặng
  1.  Các bệnh da liễu và hoa liễu
  •   Bệnh lậu cấp và mạn
  •  HIV, AIDS
  •  Bệnh hệ thống tạo keo
  •  Bênh phong trong thời gian còn điều trị (còn triệu chứng lâm sàng và vi khuẩn) và di chứng tàn tật độ 2.
  • Nấm sâu, nấm hệ thống
  •  Các thể Lao da
  •  Viêm da mủ; viêm da mủ hoại tử
  •  Viêm tắc động mạch
  •  Vẩy rồng
  •  Loét lâu lành
  •  Bệnh Duhring; bệnh Pemphigus các thể.
  •  Bệnh Porphyrida
  •  Viêm tắc tĩnh mạch
  •  Hồng ban nút do Lao
  •  Hồng ban nút do Liên cầu đang điều trị
  •  Các bệnh da do vius, vi khuẩn, nấm, coxacki; ký sinh vật đang điều trị hoặc điều trị chưa khỏi.
  •  Các loại xăm trổ trên da.
  •  Bệnh vảy nến
  •  Các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục (các thời kỳ bệnh giang mai, bệnh lậu cấp, bệnh do chlamydia trachomatis; Nicholafavre; Donovanoh, bệnh hạ cam mềm....)
  1.  Các bệnh về mắt
  •  Các bệnh về mắt cấp tính cần được điều trị (cơn glôcôm cấp, viêm thị thần kinh cấp, viêm màng bồ đào cấp....)
  •  Sụp mi từ độ III trở lên
  •  Viêm màng bồ đào
  •  Đục nhân mắt
  •  Thiên đầu thống
  •  Quáng gà
  •  Viêm thần kinh thị giác
  •  Thoái hoá võng mạc
  •  Các bệnh mắt có thị lực (có kính) < 8/10 và có biến đổi thị trường
  1.  Các bệnh về Tai Mũi Họng
  •  U hoặc ung thư vòm họng
  •  Viêm xoang, viêm tai giữa chưa ổn định
  • Trĩ mũi
  1.  Các bệnh về răng hàm mặt
  •  Dị tật vùng hàm mặt
  •  Các bệnh, các loại u và nang vùng răng miệng, hàm mặt ảnh hưởng đến sức khoẻ và công tác.
  1. Các bước khi tham gia khám sức khỏe trước khi đi lao động nước ngoài
  2. Khám thể lực: đo huyết áp, chiều cao, cân nặng, đếm nhịp tim
  3. Khám tai – mũi- họng, rang – hàm –mặt, da liễu – dị ứng, khám nội, đo thị lực trong khám sức khỏe
  4. Chuẩn đoán hình ảnh
  • Chụp xquang tim phổi
  • Điện tâm đồ
  1. Làm các xét nghiệm bắt buộc và theo yêu cầu
  • Xét nghiệm máu
  • Xét nghiệm miễn dịch: các bệnh lây nhiễm viêm gan B, bệnh truyền nhiễm xã hội…
  • Xét nghiệm nước tiểu
  • Chuẩn đoán thai nghén
  • Siêu âm
  • Điện tâm đồ

MỘT SỐ LƯU Ý QUAN TRỌNG KHI ĐI KHÁM SƯC KHỎE

  1. Để có kết quả khám sức khỏe chính xác, trước ngày khám bệnh không nên uống rượu bia, hút thuốc lá. Trước khi xét nghiệm máu, không nên uống các loại nước có ga, café hay ăn đồ ngọt,…
  2. Trường hợp lao động bị đưa về nước do kết quả khám bệnh của bệnh viện không đúng với thực tế, thì bệnh viện đó phải chi trả chi phí 01 lượt vé máy bay từ nước lao động đến về Việt Nam. Tuy nhiên, trường hợp này rất hiếm.
  3. Đôi với trường hợp lao đông cố ý sai phạm khi khám sức khỏe đi lao động nước ngoài thì khi bị phát hiện sẽ bị cho về nước, lao động đó phải tự chịu trách nhiệm.
  4. Giấy chứng nhận sức khỏe cho lao động đi làm việc ở nước ngoài chỉ có hiệu lực trong thời gian 3 tháng kể từ ngày ký.

Tin liên quan:
Tin cũ hơn:

Thư viện Video

new_zealand_1 navitas_5 123 feature_kimono02 du_hoc_thuy_si_3 new_zealand_1


Thư viện ảnh

Sample image Sample image Sample image Sample image Sample image Sample image

Từ điển trực tuyến


vdict
Từ điển trực tuyến Vdict


google
Từ điển trực tuyến Google.

Kết nối chúng tôi

Chia sẻ thông tin này cho bạn bè: